Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
verder gaan
Jy kan nie enige verder op hierdie punt gaan nie.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
uitsoek
Sy soek ’n nuwe sonbril uit.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
geniet
Sy geniet die lewe.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
deurkom
Die water was te hoog; die vragmotor kon nie deurkom nie.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
bel
Sy kan net bel gedurende haar middagete pouse.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
weggooi
Hy trap op ’n weggegooide piesangskil.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
druk
Boeke en koerante word gedruk.
in
Sách và báo đang được in.
stuur af
Hierdie pakkie sal binnekort afgestuur word.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
wakker word
Hy het pas wakker geword.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
dronk raak
Hy raak amper elke aand dronk.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
verryk
Speserye verryk ons kos.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.