Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להתיישב
שכנים חדשים מתיישבים למעלה.
lhtyyshb
shknym hdshym mtyyshbym lm’elh.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
להתחבר
צריך להתחבר באמצעות הסיסמה שלך.
lhthbr
tsryk lhthbr bamts’evt hsysmh shlk.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
העזו
הם העזו לקפוץ מתוך המטוס.
h’ezv
hm h’ezv lqpvts mtvk hmtvs.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
לקבל
הוא קיבל קידום מהבוס שלו.
lqbl
hva qybl qydvm mhbvs shlv.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
מחבק
הוא מחבק את אביו הזקן.
mhbq
hva mhbq at abyv hzqn.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
בודק
הוא בודק מי גר שם.
bvdq
hva bvdq my gr shm.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
מוסיף
משלוח הפיצה מוסיף את הפיצה.
mvsyp
mshlvh hpytsh mvsyp at hpytsh.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
לטעות
תחשוב היטב כדי שלא תטעה!
lt’evt
thshvb hytb kdy shla tt’eh!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
הלך
לאן הלך האגם שהיה כאן?
hlk
lan hlk hagm shhyh kan?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
לקחת איתך
לקחנו איתנו עץ חג המולד.
lqht aytk
lqhnv aytnv ’ets hg hmvld.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
מסלים
הוא מסלים פיצות לבתים.
mslym
hva mslym pytsvt lbtym.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.