Từ vựng

Học động từ – Estonia

cms/verbs-webp/124227535.webp
saama
Ma saan sulle huvitava töö hankida.
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
cms/verbs-webp/32149486.webp
maha jätma
Mu sõber jättis mind täna maha.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
cms/verbs-webp/124123076.webp
nõustuma
Nad nõustusid tehingu tegema.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/110775013.webp
kirja panema
Ta tahab oma äriideed kirja panna.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/114231240.webp
valetama
Ta valetab sageli, kui ta tahab midagi müüa.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/112407953.webp
kuulama
Ta kuulab ja kuuleb heli.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/80427816.webp
parandama
Õpetaja parandab õpilaste esseesid.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
cms/verbs-webp/40094762.webp
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/132125626.webp
veenma
Ta peab sageli veenma oma tütart sööma.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/123203853.webp
põhjustama
Alkohol võib põhjustada peavalu.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cms/verbs-webp/80060417.webp
ära sõitma
Ta sõidab oma autoga ära.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
cms/verbs-webp/91254822.webp
korjama
Ta korjas õuna.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.