Từ vựng
Học động từ – Ukraina
нагадувати
Комп‘ютер нагадує мені про мої домовленості.
nahaduvaty
Komp‘yuter nahaduye meni pro moyi domovlenosti.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
сніг
Сьогодні випало багато снігу.
snih
Sʹohodni vypalo bahato snihu.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
давати
Батько хоче дати своєму сину трохи додаткових грошей.
davaty
Batʹko khoche daty svoyemu synu trokhy dodatkovykh hroshey.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
спати
Вони хочуть нарешті поспати цілу ніч.
spaty
Vony khochutʹ nareshti pospaty tsilu nich.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
горіти
В каміні горить вогонь.
hority
V kamini horytʹ vohonʹ.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
дозволяти
Не варто дозволяти депресії.
dozvolyaty
Ne varto dozvolyaty depresiyi.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
здавати
Студенти здали іспит.
zdavaty
Studenty zdaly ispyt.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
долати
Спортсмени долають водоспад.
dolaty
Sport·smeny dolayutʹ vodospad.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
дозволяти
Вона дозволяє своєму змієві літати.
dozvolyaty
Vona dozvolyaye svoyemu zmiyevi litaty.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
мити
Мені не подобається мити посуд.
myty
Meni ne podobayetʹsya myty posud.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
скасувати
Контракт було скасовано.
skasuvaty
Kontrakt bulo skasovano.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.