Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
verkoop
Die koopwaar word uitverkoop.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
betaal
Sy het met ’n kredietkaart betaal.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
kanselleer
Hy het ongelukkig die vergadering gekanselleer.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
uitpraat
Sy wil by haar vriendin uitpraat.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
voer
Die kinders voer die perd.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
publiseer
Advertensies word dikwels in koerante gepubliseer.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
opsom
Jy moet die sleutelpunte van hierdie teks opsom.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
verras
Sy het haar ouers met ’n geskenk verras.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
inbring
Mens moenie stawel in die huis inbring nie.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
terugvind
Ek kan my weg nie terugvind nie.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
weggee
Sy gee haar hart weg.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.