Slovník
Naučte se příslovce – vietnamština
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
domů
Voják chce jít domů ke své rodině.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nikam
Tyto koleje nevedou nikam.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
brzy
Tady brzy otevřou komerční budovu.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
nikdy
Člověk by nikdy neměl vzdát.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
napůl
Sklenice je napůl prázdná.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
již
On již spí.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
již
Dům je již prodaný.
gần như
Bình xăng gần như hết.
téměř
Nádrž je téměř prázdná.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
dolů
Skáče dolů do vody.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
proč
Děti chtějí vědět, proč je všechno tak, jak je.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
na to
Vyleze na střechu a sedne si na to.