Slovník
Naučte se příslovce – vietnamština
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
vždy
Tady bylo vždy jezero.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
dolů
Letí dolů do údolí.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
trochu
Chci trochu více.
gần như
Bình xăng gần như hết.
téměř
Nádrž je téměř prázdná.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
sám
Večer si užívám sám.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
hodně
Opravdu hodně čtu.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
také
Pes smí také sedět u stolu.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
teď
Mám mu teď zavolat?
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
všechny
Zde můžete vidět všechny vlajky světa.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
dolů
Dívají se na mě dolů.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
nahoru
Leze nahoru na horu.