Slovník
Naučte se příslovce – vietnamština
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nikam
Tyto koleje nevedou nikam.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
všechny
Zde můžete vidět všechny vlajky světa.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
na to
Vyleze na střechu a sedne si na to.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
také
Pes smí také sedět u stolu.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
dolů
Letí dolů do údolí.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
napůl
Sklenice je napůl prázdná.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
tam
Jdi tam a pak se znovu zeptej.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
sám
Večer si užívám sám.
gần như
Bình xăng gần như hết.
téměř
Nádrž je téměř prázdná.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
nikdy
Člověk by nikdy neměl vzdát.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
ale
Dům je malý, ale romantický.