Slovník
Naučte se příslovce – vietnamština
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
společně
Učíme se společně v malé skupině.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
někde
Králík se někde schoval.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
dolů
Letí dolů do údolí.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nikam
Tyto koleje nevedou nikam.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
již
Dům je již prodaný.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
ale
Dům je malý, ale romantický.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
velmi
Dítě je velmi hladové.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
trochu
Chci trochu více.
vào
Họ nhảy vào nước.
do
Skočili do vody.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
přes
Chce přejít ulici s koloběžkou.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
tam
Jdi tam a pak se znovu zeptej.