Slovník
Naučte se příslovce – vietnamština
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
někde
Králík se někde schoval.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
napůl
Sklenice je napůl prázdná.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
více
Starší děti dostávají více kapesného.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
přes
Chce přejít ulici s koloběžkou.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
velmi
Dítě je velmi hladové.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
dolů
Skáče dolů do vody.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
všechny
Zde můžete vidět všechny vlajky světa.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
domů
Voják chce jít domů ke své rodině.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nikam
Tyto koleje nevedou nikam.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
sám
Večer si užívám sám.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
docela
Je docela štíhlá.