Vocabulari

Aprèn adverbis – vietnamita

cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
fora
El nen malalt no pot sortir fora.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
massa
Ell sempre ha treballat massa.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
amunt
Està pujant la muntanya amunt.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
fora
Avui estem menjant fora.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
per tot arreu
El plàstic està per tot arreu.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
a casa
És més bonic a casa!
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
al matí
Tinc molta pressió al treball al matí.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
molt
Llegeixo molt de fet.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ja
La casa ja està venuda.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
llarg
Vaig haver d‘esperar llarg temps a la sala d‘espera.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
molt
El nen està molt famolenc.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
alguna cosa
Veig alguna cosa interessant!