Vocabulari
Aprèn adverbis – vietnamita
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
avall
Ella salta avall a l‘aigua.
lại
Họ gặp nhau lại.
de nou
Es van trobar de nou.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
al matí
He de llevar-me d‘hora al matí.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
a la nit
La lluna brilla a la nit.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
allà
Ves allà, després torna a preguntar.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
llarg
Vaig haver d‘esperar llarg temps a la sala d‘espera.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
per tot arreu
El plàstic està per tot arreu.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ja
La casa ja està venuda.
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
a on
Cap a on va el viatge?
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
avall
Vol avall cap a la vall.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
massa
Ell sempre ha treballat massa.