Vocabulari

Aprèn adverbis – vietnamita

cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
més
Els nens més grans reben més diners de butxaca.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
massa
La feina se m‘està fent massa pesada.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
junts
Els dos els agrada jugar junts.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
correctament
La paraula no està escrita correctament.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
a la nit
La lluna brilla a la nit.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
al voltant
No s‘hauria de parlar al voltant d‘un problema.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
llarg
Vaig haver d‘esperar llarg temps a la sala d‘espera.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
molt
El nen està molt famolenc.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
a casa
El soldat vol tornar a casa amb la seva família.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
junts
Aprenem junts en un petit grup.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
abans
Ella era més grassa abans que ara.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
ahir
Va ploure fort ahir.