Vocabulari

Aprèn adverbis – vietnamita

cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
avall
Ella salta avall a l‘aigua.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
de nou
Es van trobar de nou.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
al matí
He de llevar-me d‘hora al matí.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
a la nit
La lluna brilla a la nit.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
allà
Ves allà, després torna a preguntar.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
llarg
Vaig haver d‘esperar llarg temps a la sala d‘espera.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
per tot arreu
El plàstic està per tot arreu.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ja
La casa ja està venuda.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
a on
Cap a on va el viatge?
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
avall
Vol avall cap a la vall.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
massa
Ell sempre ha treballat massa.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
lluny
Se‘n duu la presa lluny.