Vocabulari

Aprèn adverbis – vietnamita

cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
gratuïtament
L‘energia solar és gratuïta.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
aviat
Ella pot tornar a casa aviat.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
també
La seva nòvia també està borratxa.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
a
Salten a l‘aigua.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ja
Ell ja està dormint.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
però
La casa és petita però romàntica.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
en qualsevol moment
Pots trucar-nos en qualsevol moment.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
a casa
És més bonic a casa!
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
sovint
Hauríem de veure‘ns més sovint!
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
sol
Estic gaudint de la nit tot sol.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
a on
Cap a on va el viatge?
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
molt
El nen està molt famolenc.