Лексіка

Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская

cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
там
Мэта там.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
на палову
Стакан напоўнены на палову.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
усе
Тут можна пабачыць усе сцягі свету.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ужо
Ён ужо спіць.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
заўсёды
Тут заўсёды было возера.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
зноў
Ён піша ўсё зноў.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
разам
Мы вучымся разам у малой групе.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
занадта
Ён заўсёды працаваў занадта.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
унутра
Абодва ўходзяць унутра.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
раніцай
Мне трэба ўставаць рана раніцай.