Лексіка
Вывучэнне прыслоўяў – В’етнамская
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
дадому
Салдат хоча вярнуцца дадому да сваёй сям‘і.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
таксама
Сабака таксама можа сядзець за сталом.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
навокал
Не трэба гаварыць навокал праблемы.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ужо
Ён ужо спіць.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
ніколі
Нельга ніколі пакідаць.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
вельмі
Дзіця вельмі галоднае.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
часта
Тарнада не часта бачыцца.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
уніз
Ён ляціць уніз у даліну.
đúng
Từ này không được viết đúng.
правільна
Слова напісана не правільна.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
часта
Нам трэба часьцей бачыцца!
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
дзе-то
Заёц хаваецца дзе-то.