Woordeskat
Leer Bywoorde – Viëtnamees
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
af
Hy vlieg af in die vallei.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
daar
Gaan daar, dan vra weer.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
weg
Hy dra die buit weg.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
ook
Haar vriendin is ook dronk.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
in die oggend
Ek het baie stres by die werk in die oggend.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
dikwels
Tornado‘s word nie dikwels gesien nie.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
ook
Die hond mag ook aan die tafel sit.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
daar
Die doel is daar.
lại
Họ gặp nhau lại.
weer
Hulle het weer ontmoet.
gần như
Tôi gần như trúng!
amper
Ek het amper getref!
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
saam
Die twee speel graag saam.