لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
سره کېږل
نهاړي د ټولو حیواناتو په وزن کې سره کېږي.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
فکر کول
په شطرنج کې تاسو باید ډېرې فکر کړي.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
زېږل
هغه یوه صحیح ځوان ته زېږېدلی.
chạy
Vận động viên chạy.
ځول
د اتليټ ځي.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
صافول
هغه د خوچچې صافي.
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
پاسه راتلول
د پشو یا زړه کي پاسه راتلی شي؟
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
برسره کول
ټاکسيان د ایستګاه کې برسره شوي.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
غوره کول
زموږ لورښودوالی کتابونه نه لوستلی، هغه د خپل ټليفون غوره کوي.
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
تاثیر ګڼل
خپلې په خود کې د نورو تاثیر نه وایی شي!
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
ورګډول
هغه د قهوه ته شوې شیر ورګډوي.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
بیاوګرځول
زما طوطا زما نوم بیا وګرځوي.