Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
iya
Yaƙan yaro yana iya ruƙo ganyen.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
addu‘a
Yana addu‘a cikin ƙarƙashi.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
kare
Uwar ta kare ɗanta.
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
yarda
Ba zan iya canja ba, na dace in yarda.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
maida tashi
Budadden sa‘a ya maida ta tashi a 10 a.m.
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
tsaya
Takalman sun tsaya a wurin tsayawa.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
rika so
Da yawa suna rikin samun kyakkyawar zamani a Turai.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
isa
Salati ce ta isa ni a lokacin rana.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
samu
Zan iya samun intanetin da yake sauqi sosai.
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
tsaya
Matacciyar ta tsaya mota.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
sake fada
Za ka iya sake fadan abu daya?
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
fashin kudi
Shagon zai fashin kudi nan gaba.