Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
haɗa
Suka so su haɗa hoton da dariya.
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
kuskura
Duk abin yau ya kuskura!
vào
Tàu đang vào cảng.
shiga
Jirgin ruwa yana shigowa cikin marina.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
sa sauki
Bude yana sa rayuwa ta sauki.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
bari
Ta bari layinta ya tashi.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
ƙirƙira
Suka ƙirƙira tsarin sabon.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
tunani
Ta kasance ta tunani akan shi koyaushe.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
sanya
Dole ne ka sanya agogo.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
samu hanyar
Ban iya samun hanyar na baya ba.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
fara
Rayuwa mai sabo ta fara da aure.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
gyara
Tana so ta gyara tsawonsa.