Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
haɗa
Suka so su haɗa hoton da dariya.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
kuskura
Duk abin yau ya kuskura!
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
shiga
Jirgin ruwa yana shigowa cikin marina.
cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
sa sauki
Bude yana sa rayuwa ta sauki.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
bari
Ta bari layinta ya tashi.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
ƙirƙira
Suka ƙirƙira tsarin sabon.
cms/verbs-webp/120128475.webp
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
tunani
Ta kasance ta tunani akan shi koyaushe.
cms/verbs-webp/104825562.webp
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
sanya
Dole ne ka sanya agogo.
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
samu hanyar
Ban iya samun hanyar na baya ba.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
fara
Rayuwa mai sabo ta fara da aure.
cms/verbs-webp/124575915.webp
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
gyara
Tana so ta gyara tsawonsa.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
jagoranci
Ya jagoranta yarinyar ta hannunsa.