Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
kashe kuɗi
Mun kashe kuɗi mai yawa don gyara.
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
rubuta
Da fatan ka rubuta nan!
cms/verbs-webp/120086715.webp
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
kammala
Za ka iya kammala wannan hada-hada?
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
yanka
Suna bukatar a yanka su zuwa manya.
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
adana
Ɗalibanmu sun adana kuɗinsu.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
gaskata
Mutane da yawa suna gaskatawa da Ubangiji.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
shiga
Jirgin ruwa yana shigowa cikin marina.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
isa
Salati ce ta isa ni a lokacin rana.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
haska
Mota biyu sun haska a hatsarin mota.
cms/verbs-webp/130814457.webp
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
kara
Ta kara madara ga kofin.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
wuta
Kada nama ta wuta akan mangal.
cms/verbs-webp/57574620.webp
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
aika
Yarinyar mu ta aika jaridun tun lokacin hutu.