Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/116835795.webp
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
zo
Mutane da yawa suna zo da mota mai saye a lokacin hutu.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
dauki
Uwar ta dauki ɗantata.
cms/verbs-webp/110775013.webp
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
rubuta
Ta so ta rubuta ra‘ayinta kan kasuwancinta.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
zane
Na zane hoto mai kyau maki!
cms/verbs-webp/118596482.webp
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
nema
Ina neman takobi a watan shawwal.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
aminta da
Mu duka muna aminta da junansu.
cms/verbs-webp/92054480.webp
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
tafi
Ina teburin da ya kasance nan ya tafi?
cms/verbs-webp/43577069.webp
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
dauka
Ta dauka wani abu daga kan kasa.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
kashe
Ta kashe duk kuɗinta.
cms/verbs-webp/5161747.webp
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cire
Budurwar zobe ta cire lantarki.
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
rasa hanyar
Na rasa hanyar na.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
ƙunshi
Kifi, wara da madara suna ƙunshi maniyyi sosai.