Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
dawo
Baba ya dawo gida a ƙarshe!
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
kashe
Ta kashe duk lokacinta a waje.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
zane
Na zane hoto mai kyau maki!
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
nuna
Ya nuna duniya ga ɗansa.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
suna
Nawa kasa zaka iya suna?
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
fita
Ta fita daga motar.
cms/verbs-webp/82258247.webp
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.
gani
Ba su gane musibar da take zuwa.
cms/verbs-webp/73488967.webp
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
duba
An duba makiyoyin jini a wannan lab.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
wasa
Yaron yana son wasa da kansa.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
rasa hanyar
Ya sauki ne a rasa hanyar a cikin ƙungiya.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
zubar
Ya fado kan gwal da aka zubar.
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
adana
Ɗalibanmu sun adana kuɗinsu.