Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/32685682.webp
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
san
Yaron yana san da faɗar iyayensa.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
hada kai
Ba zan iya sayar da kuɗi sosai; na buƙata hada kai.
cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
tafi
Jirgin ruwa ya tafi daga tasha.
cms/verbs-webp/99392849.webp
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
cire
Yaya za a cire launin wainan zafi?
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
dauka
Yaron an dauko shi daga makarantar yara.
cms/verbs-webp/116166076.webp
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
biya
Ta biya ta yanar gizo tare da takardar saiti.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
zaba
Ba ta iya zaba wane takalma za ta saka ba.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
gaya ɗari
Yana gaya dari sosai idan yana son sayar da komai.
cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
kashe
Ba da dadewa, wasu dabbobi suna kashe da mota.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
tare
Su biyu suna nufin su shiga cikin gida tare.
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
yarda
Ba zan iya canja ba, na dace in yarda.
cms/verbs-webp/119747108.webp
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
ci
Me zamu ci yau?