Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
kara
Kana ji karar kunnuwa ta kara?
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
zama lafiya da
Yaran sun buƙata su zama lafiya da shan hannun su.
cms/verbs-webp/124123076.webp
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
yarda
Sun yarda su yi amfani.
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
zo
Jirgin sama ya zo da lokaci.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
ci abinci
Mu ke son mu ci abinci cikin gadonmu.
cms/verbs-webp/112970425.webp
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
damu
Ta damu saboda yana korar yana.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
buga
An buga ma sabon hakƙi.
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
haifar
Mutane da yawa suke haifawa haraji.
cms/verbs-webp/130814457.webp
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
kara
Ta kara madara ga kofin.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
sanya
Kwanan wata ana sanya shi.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
kuskura
Na kuskura sosai a nan!
cms/verbs-webp/67624732.webp
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
tsorata
Mu ke tsorata cewa mutumin ya jikkata sosai.