Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/20792199.webp
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
cire
An cire plug din!
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
rabu
Ya rabu da damar gola.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
bar
Ya bar aikinsa.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
aminta da
Mu duka muna aminta da junansu.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
shiga
Jirgin tsaro ya shigo steshon nan yanzu.
cms/verbs-webp/853759.webp
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
sayar
Kayan aikin ana sayarwa.
cms/verbs-webp/120978676.webp
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
wuta
Wutar zata wuta ƙasar ban da daji.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
zaba
Ba ta iya zaba wane takalma za ta saka ba.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
nema
Barawo yana neman gidan.
cms/verbs-webp/45022787.webp
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
kashe
Zan kashe ɗanyen!
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
samu
Yaya muka samu a wannan matsala?
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
tura
Kowaccen yarinya ta tura mai ranar cikin kujerar dakin aiki.