Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
buɗe
Zakuyi buɗe kasa da lambar asiri.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
tare
Budurwa ta son tare da ni lokacin sayarwa.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
buga
An buga ma sabon hakƙi.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
kare
Uwar ta kare ɗanta.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
shigo
Mu shigo da itace daga kasashe daban-daban.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
kawo
Yana kawo gudummawar sama da daki.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
nuna
Ta nunawa sabuwar fasaha.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
ƙariya
Suka ke ƙariya tango da soyayya.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
damu
Ta damu iyayenta da kyauta.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
baiwa
Ubangijin yana so ya bai ɗan sa kuɗi mafi yawa.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
isa
Salati ce ta isa ni a lokacin rana.