Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/115207335.webp
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
buɗe
Zakuyi buɗe kasa da lambar asiri.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
tare
Budurwa ta son tare da ni lokacin sayarwa.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
buga
An buga ma sabon hakƙi.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
kare
Uwar ta kare ɗanta.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
shigo
Mu shigo da itace daga kasashe daban-daban.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
kawo
Yana kawo gudummawar sama da daki.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
nuna
Ta nunawa sabuwar fasaha.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
ƙariya
Suka ke ƙariya tango da soyayya.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
damu
Ta damu iyayenta da kyauta.
cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
baiwa
Ubangijin yana so ya bai ɗan sa kuɗi mafi yawa.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
isa
Salati ce ta isa ni a lokacin rana.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
sayar
Masu ciniki suke sayarwa da mutane ƙwayoyi.