Лексіка
Вывучыце прыметнікі – В’етнамская
thân thiện
người hâm mộ thân thiện
мілы
мілы абожнік
đơn giản
thức uống đơn giản
просты
просты напой
khô
quần áo khô
сухі
сухае адзенне
ngớ ngẩn
cặp đôi ngớ ngẩn
абсурдны
абсурдная пара
rất nhỏ
mầm non rất nhỏ
дробны
дробныя парасянкі
say xỉn
người đàn ông say xỉn
п‘янелы
п‘янелы чалавек
nhỏ nhẹ
yêu cầu nói nhỏ nhẹ
ціхі
просьба быць ціхім
đã qua sử dụng
các mặt hàng đã qua sử dụng
вжываны
вжываныя тавары
khác nhau
các tư thế cơ thể khác nhau
розны
розныя позы
mát mẻ
đồ uống mát mẻ
асаблівы
асаблівы яблык
mạnh mẽ
con sư tử mạnh mẽ
магутны
магутны леў