Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
aanvaar
Ek kan dit nie verander nie, ek moet dit aanvaar.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
spaar
My kinders het hulle eie geld gespaar.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
gee
Hy gee vir haar sy sleutel.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
wakker word
Hy het pas wakker geword.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
uitsoek
Sy soek ’n nuwe sonbril uit.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
optel
Die ma optel haar baba.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
skop
Hulle hou daarvan om te skop, maar net in tafelsokker.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
saam trek
Die twee beplan om binnekort saam te trek.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
stuur af
Sy wil die brief nou afstuur.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
saamwerk
Ons werk saam as ’n span.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
sing
Die kinders sing ’n lied.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.