Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/57207671.webp
aanvaar
Ek kan dit nie verander nie, ek moet dit aanvaar.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/26758664.webp
spaar
My kinders het hulle eie geld gespaar.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
cms/verbs-webp/119882361.webp
gee
Hy gee vir haar sy sleutel.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/93150363.webp
wakker word
Hy het pas wakker geword.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/117284953.webp
uitsoek
Sy soek ’n nuwe sonbril uit.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/15845387.webp
optel
Die ma optel haar baba.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
cms/verbs-webp/89869215.webp
skop
Hulle hou daarvan om te skop, maar net in tafelsokker.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/67095816.webp
saam trek
Die twee beplan om binnekort saam te trek.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/32796938.webp
stuur af
Sy wil die brief nou afstuur.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/118343897.webp
saamwerk
Ons werk saam as ’n span.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
cms/verbs-webp/90643537.webp
sing
Die kinders sing ’n lied.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/115029752.webp
uithaal
Ek haal die rekeninge uit my beursie.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.