Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (BR)
jogar fora
Não jogue nada fora da gaveta!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
decidir por
Ela decidiu por um novo penteado.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
precisar
Estou com sede, preciso de água!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
ficar preso
A roda ficou presa na lama.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
correr
O atleta corre.
chạy
Vận động viên chạy.
deixar
Ela me deixou uma fatia de pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
ligar
Ela só pode ligar durante o intervalo do almoço.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
chegar
Papai finalmente chegou em casa!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
economizar
Você economiza dinheiro quando diminui a temperatura do ambiente.
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
conduzir
Os carros conduzem em círculo.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
continuar
A caravana continua sua jornada.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.