Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להתחיל
החיילים מתחילים.
lhthyl
hhyylym mthylym.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
לחזור
הוא לא יכול לחזור לבד.
lhzvr
hva la ykvl lhzvr lbd.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
מוצא
אני לא מוצא את דרכי חזרה.
mvtsa
any la mvtsa at drky hzrh.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
טעיתי
טעיתי שם באמת!
t’eyty
t’eyty shm bamt!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
לשבת
היא יושבת ליד הים בשקיעה.
lshbt
hya yvshbt lyd hym bshqy’eh.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
היא התדבקה
היא התדבקה בווירוס.
hya htdbqh
hya htdbqh bvvyrvs.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
מנהיג
הקאובויז מנהיגים את הבקר באמצעות סוסים.
mnhyg
hqavbvyz mnhygym at hbqr bamts’evt svsym.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
העזו
הם העזו לקפוץ מתוך המטוס.
h’ezv
hm h’ezv lqpvts mtvk hmtvs.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
לשחק
הילד מעדיף לשחק לבדו.
lshhq
hyld m’edyp lshhq lbdv.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
לשכנע
היא לעיתים קרובות צריכה לשכנע את בתה לאכול.
lshkn’e
hya l’eytym qrvbvt tsrykh lshkn’e at bth lakvl.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
רוצה לעזוב
היא רוצה לעזוב את המלון.
rvtsh l’ezvb
hya rvtsh l’ezvb at hmlvn.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.