Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
نظرت لأسفل
تنظر لأسفل إلى الوادي.
nazart li‘asfal
tanzur li‘asfal ‘iilaa alwadi.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
فعل
يرغبون في فعل شيء من أجل صحتهم.
fael
yarghabun fi fiel shay‘ min ‘ajl sihatihim.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
سار
سارت المجموعة عبر الجسر.
sar
sarat almajmueat eabr aljasra.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
التقوا
التقوا لأول مرة على الإنترنت.
altaqawa
altaqawa li‘awal marat ealaa al‘iintirnti.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
شكر
شكرها بالزهور.
shukr
shakaraha bialzuhuri.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
كفى
السلطة تكفيني للغداء.
kafaa
alsultat takfini lilghada‘i.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
قفز
قفز في الماء.
qafz
qafaz fi alma‘i.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
نقل
الشاحنة تنقل البضائع.
naql
alshaahinat tanqul albadayiea.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
يحتج
الناس يحتجون ضد الظلم.
yahtaju
alnaas yahtajuwn dida alzulmi.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
عرف
تعرف العديد من الكتب تقريبًا عن ظهر قلب.
eurf
taerif aleadid min alkutub tqryban ean zahr qalba.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
التقوا
التقى الأصدقاء لتناول وجبة عشاء مشتركة.
altaqawa
altaqaa al‘asdiqa‘ litanawul wajbat easha‘ mushtarakatin.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.