Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
hangen
De hangmat hangt aan het plafond.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
liegen
Hij liegt vaak als hij iets wil verkopen.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
beschadigen
Twee auto’s raakten beschadigd bij het ongeluk.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
praten met
Iemand zou met hem moeten praten; hij is zo eenzaam.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
samenwerken
We werken samen als een team.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
testen
De auto wordt in de werkplaats getest.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
bevatten
Vis, kaas en melk bevatten veel eiwitten.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
opschrijven
Ze wil haar zakelijk idee opschrijven.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
stoppen
Hij stopte met zijn baan.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
ontbijten
We ontbijten het liefst op bed.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
gebeuren
Er is iets ergs gebeurd.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.