Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/62175833.webp
malkovri
La maristoj malkovris novan teron.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/79322446.webp
prezenti
Li prezentas sian novan koramikinon al siaj gepatroj.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/74916079.webp
alveni
Li alvenis ĝustatempe.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/92456427.webp
aĉeti
Ili volas aĉeti domon.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/87153988.webp
antaŭenigi
Ni bezonas antaŭenigi alternativojn al aŭtomobila trafiko.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/114379513.webp
kovri
La akvolilioj kovras la akvon.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/89025699.webp
porti
La azeno portas pezan ŝarĝon.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/120515454.webp
nutri
La infanoj nutras la ĉevalon.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ĵeti
Li ĵetas sian komputilon kolere sur la plankon.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/98060831.webp
eldoni
La eldonisto eldonas tiujn revuojn.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/118003321.webp
viziti
Ŝi vizitas Parizon.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/64053926.webp
superi
La atletoj superas la akvofalon.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.