Từ vựng
Học động từ – George
დახარჯვა
მთელ თავისუფალ დროს გარეთ ატარებს.
dakharjva
mtel tavisupal dros garet at’arebs.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
მოუსმინე
ბავშვებს მოსწონთ მისი ისტორიების მოსმენა.
mousmine
bavshvebs mosts’ont misi ist’oriebis mosmena.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
აშენება
როდის აშენდა ჩინეთის დიდი კედელი?
asheneba
rodis ashenda chinetis didi k’edeli?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
აღზრდა
ამანათი მოაქვს კიბეებზე.
aghzrda
amanati moakvs k’ibeebze.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
გამოდი
რა გამოდის კვერცხიდან?
gamodi
ra gamodis k’vertskhidan?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
გაზიარება
ჩვენ უნდა ვისწავლოთ ჩვენი სიმდიდრის გაზიარება.
gaziareba
chven unda vists’avlot chveni simdidris gaziareba.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
აირჩიეთ
სწორის არჩევა რთულია.
airchiet
sts’oris archeva rtulia.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.