Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/65313403.webp
coborî
El coboară treptele.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/114052356.webp
arde
Carnea nu trebuie să ardă pe grătar.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/65840237.webp
trimite
Bunurile îmi vor fi trimise într-un pachet.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/118861770.webp
se teme
Copilul se teme în întuneric.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
cms/verbs-webp/86710576.webp
pleca
Oaspeții noștri de vacanță au plecat ieri.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/103797145.webp
angaja
Compania vrea să angajeze mai multe persoane.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/122398994.webp
ucide
Ai grijă, poți ucide pe cineva cu acea secure!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/84819878.webp
experimenta
Poți experimenta multe aventuri prin cărțile de povești.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/121112097.webp
picta
Ți-am pictat un tablou frumos!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/107407348.webp
călători
Am călătorit mult în jurul lumii.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/113253386.webp
reuși
Nu a reușit de data aceasta.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
cms/verbs-webp/54608740.webp
smulge
Buruienile trebuie smulse.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.