Từ vựng
Học động từ – Rumani
coborî
El coboară treptele.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
arde
Carnea nu trebuie să ardă pe grătar.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
trimite
Bunurile îmi vor fi trimise într-un pachet.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
se teme
Copilul se teme în întuneric.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
pleca
Oaspeții noștri de vacanță au plecat ieri.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
angaja
Compania vrea să angajeze mai multe persoane.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
ucide
Ai grijă, poți ucide pe cineva cu acea secure!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
experimenta
Poți experimenta multe aventuri prin cărțile de povești.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
picta
Ți-am pictat un tablou frumos!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
călători
Am călătorit mult în jurul lumii.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
reuși
Nu a reușit de data aceasta.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.