Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
udhëzoj
Ky pajisje na udhëzon rrugën.
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
nis
Ata do të nisin divorcin e tyre.
cms/verbs-webp/113415844.webp
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
largohem
Shumë anglezë donin të largoheshin nga BE-ja.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
besoj
Ne të gjithë besojmë njëri-tjetrin.
cms/verbs-webp/130814457.webp
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
shtoj
Ajo shton pak qumësht në kafen.
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
bërtas
Nëse dëshiron të dëgjohesh, duhet të bërtasësh mesazhin tënd me zë të lartë.
cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
prapëvendos
Shpejt do të duhet të vendosim orën prapë.
cms/verbs-webp/57574620.webp
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
dërgoj
Bija jonë dërgon gazeta gjatë festave.
cms/verbs-webp/82669892.webp
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
shkoj
Ku po shkoni të dy?
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
ec
Ai pëlqen të ecë në pyll.
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
hedh
Ai hedh topin në shportë.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
largohen
Kur drita ndryshoi, makinat largoheshin.