Từ vựng
Học động từ – Rumani
fi de acord
Vecinii nu au putut fi de acord asupra culorii.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
intra
Nava intră în port.
vào
Tàu đang vào cảng.
muta
Noii vecini se mută la etaj.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
întreprinde
Am întreprins multe călătorii.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
greși
Gândește-te bine ca să nu greșești!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
teme
Ne temem că persoana este grav rănită.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
începe
O nouă viață începe cu căsătoria.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
plăti
Ea plătește online cu un card de credit.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
transporta
Măgarul transportă o încărcătură grea.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cere
El cere compensație.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
spune
Ea îi spune un secret.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.