Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/67232565.webp
fi de acord
Vecinii nu au putut fi de acord asupra culorii.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
cms/verbs-webp/4553290.webp
intra
Nava intră în port.
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/71502903.webp
muta
Noii vecini se mută la etaj.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/122010524.webp
întreprinde
Am întreprins multe călătorii.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/42111567.webp
greși
Gândește-te bine ca să nu greșești!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/67624732.webp
teme
Ne temem că persoana este grav rănită.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
cms/verbs-webp/35862456.webp
începe
O nouă viață începe cu căsătoria.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/116166076.webp
plăti
Ea plătește online cu un card de credit.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/89025699.webp
transporta
Măgarul transportă o încărcătură grea.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/58292283.webp
cere
El cere compensație.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/100011930.webp
spune
Ea îi spune un secret.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/4706191.webp
practica
Femeia practică yoga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.