Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/123170033.webp
da faliment
Afacerea probabil va da faliment curând.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/129403875.webp
suna
Clopotul sună în fiecare zi.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/43956783.webp
fugi
Pisica noastră a fugit.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/96531863.webp
trece
Pisica poate trece prin această gaură?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/117953809.webp
suporta
Ea nu poate suporta cântatul.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
cms/verbs-webp/115224969.webp
ierta
Eu îi iert datoriile.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
cms/verbs-webp/81973029.webp
iniția
Ei vor iniția divorțul lor.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
cms/verbs-webp/125402133.webp
atinge
El a atins-o tandru.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/119404727.webp
face
Trebuia să faci asta cu o oră în urmă!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/96476544.webp
stabili
Data este stabilită.
đặt
Ngày đã được đặt.
cms/verbs-webp/102677982.webp
simți
Ea simte copilul în burtă.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/32796938.webp
expedia
Ea vrea să expedieze scrisoarea acum.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.