Từ vựng
Học động từ – Rumani
da faliment
Afacerea probabil va da faliment curând.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
suna
Clopotul sună în fiecare zi.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
fugi
Pisica noastră a fugit.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
trece
Pisica poate trece prin această gaură?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
suporta
Ea nu poate suporta cântatul.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
ierta
Eu îi iert datoriile.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
iniția
Ei vor iniția divorțul lor.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
atinge
El a atins-o tandru.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
face
Trebuia să faci asta cu o oră în urmă!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
stabili
Data este stabilită.
đặt
Ngày đã được đặt.
simți
Ea simte copilul în burtă.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.