Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/53646818.webp
lăsa să intre
Era ninsoare afară și i-am lăsat să intre.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
cms/verbs-webp/113811077.webp
aduce
El îi aduce întotdeauna flori.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/52919833.webp
ocoli
Trebuie să ocolești acest copac.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/73488967.webp
examina
Probele de sânge sunt examinate în acest laborator.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/118759500.webp
recolta
Am recoltat mult vin.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
cms/verbs-webp/94909729.webp
aștepta
Trebuie să mai așteptăm o lună.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/91367368.webp
plimba
Familia se plimbă duminica.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/58477450.webp
închiria
El închiriază casa lui.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
cms/verbs-webp/72855015.webp
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/98561398.webp
amesteca
Pictorul amestecă culorile.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/77572541.webp
îndepărta
Meșterul a îndepărtat plăcile vechi.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
cms/verbs-webp/859238.webp
practica
Ea practică o profesie neobișnuită.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.