Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/10206394.webp
suporta
Ea abia poate suporta durerea!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
cms/verbs-webp/72855015.webp
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/68779174.webp
reprezenta
Avocații își reprezintă clienții în instanță.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
cms/verbs-webp/123844560.webp
proteja
O cască ar trebui să protejeze împotriva accidentelor.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
cms/verbs-webp/4706191.webp
practica
Femeia practică yoga.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/109766229.webp
simți
El se simte adesea singur.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/110401854.webp
găsi cazare
Am găsit cazare într-un hotel ieftin.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/94796902.webp
găsi drumul înapoi
Nu pot să-mi găsi drumul înapoi.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
cms/verbs-webp/108286904.webp
bea
Vacile beau apă din râu.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/122632517.webp
merge prost
Totul merge prost astăzi!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
cms/verbs-webp/125400489.webp
părăsi
Turiștii părăsesc plaja la prânz.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/99455547.webp
accepta
Unii oameni nu vor să accepte adevărul.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.