Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/46385710.webp
accepta
Aici se acceptă cardurile de credit.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/120193381.webp
căsători
Cuplul tocmai s-a căsătorit.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/113842119.webp
trece
Perioada medievală a trecut.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/115286036.webp
ușura
O vacanță face viața mai ușoară.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
cms/verbs-webp/62175833.webp
descoperi
Marinarii au descoperit o nouă țară.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/114888842.webp
prezintă
Ea prezintă ultima modă.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/104759694.webp
spera
Mulți speră la un viitor mai bun în Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/116877927.webp
amenaja
Fiica mea vrea să-și amenajeze apartamentul.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
cms/verbs-webp/119404727.webp
face
Trebuia să faci asta cu o oră în urmă!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/32796938.webp
expedia
Ea vrea să expedieze scrisoarea acum.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/94909729.webp
aștepta
Trebuie să mai așteptăm o lună.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/118253410.webp
cheltui
Ea a cheltuit toți banii.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.