Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/21529020.webp
alerga spre
Fata aleargă spre mama ei.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
cms/verbs-webp/103797145.webp
angaja
Compania vrea să angajeze mai multe persoane.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/123947269.webp
monitoriza
Totul este monitorizat aici cu camere.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/104818122.webp
repara
El a vrut să repare cablul.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
cms/verbs-webp/131098316.webp
căsători
Minorii nu au voie să se căsătorească.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/78932829.webp
susține
Noi susținem creativitatea copilului nostru.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/109542274.webp
lăsa să treacă
Ar trebui lăsați refugiații să treacă frontierele?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/50772718.webp
anula
Contractul a fost anulat.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/101890902.webp
produce
Producem propriul nostru miere.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/55119061.webp
începe să alerge
Atletul este pe punctul de a începe să alerge.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/123298240.webp
întâlni
Prietenii s-au întâlnit pentru o cină comună.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/99769691.webp
trece pe lângă
Trenul trece pe lângă noi.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.