Từ vựng
Học động từ – Đức
herausspringen
Der Fisch springt aus dem Wasser heraus.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
arbeiten
Sie arbeitet besser als ein Mann.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
wegziehen
Unsere Nachbarn ziehen weg.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
vorbeigehen
Die beiden gehen aneinander vorbei.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
achten
Man muss auf die Verkehrszeichen achten.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
sich verloben
Sie haben sich heimlich verlobt!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
Bücher und Zeitungen werden gedruckt.
in
Sách và báo đang được in.
unterrichten
Der Hund wird von ihr unterrichtet.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
sich aussuchen
Sie sucht sich eine neue Sonnenbrille aus.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
schleppen
Der Esel schleppt eine schwere Last.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
auseinandernehmen
Unser Sohn nimmt alles auseinander!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!