Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/120368888.webp
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
spune
Ea mi-a spus un secret.
cms/verbs-webp/61806771.webp
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
aduce
Curierul aduce un pachet.
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
trece
Studenții au trecut examenul.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
deteriora
Două mașini au fost deteriorate în accident.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
pleca
Când lumina s-a schimbat, mașinile au plecat.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
picta
Ți-am pictat un tablou frumos!
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
sosi
Avionul a sosit la timp.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
ortografia
Copiii învață să ortografieze.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
trece pe lângă
Trenul trece pe lângă noi.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
primi
A primit o mărire de la șeful lui.
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
simplifica
Trebuie să simplifici lucrurile complicate pentru copii.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
plimba
Lui îi place să se plimbe prin pădure.