Từ vựng
Học động từ – Estonia
nõusid pesema
Mulle ei meeldi nõusid pesta.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
välja lülitama
Ta lülitab elektri välja.
tắt
Cô ấy tắt điện.
kartma
Laps kardab pimedas.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
pahandama
Ta pahandab, sest ta norskab alati.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
maitsma
See maitseb tõesti hästi!
có vị
Món này có vị thật ngon!
tooma
Koer toob palli veest.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
võtma
Ta võttis salaja temalt raha.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
sünnitama
Ta sünnitas tervisliku lapse.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
aitama
Kõik aitavad telki üles panna.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
toetama
Me hea meelega toetame teie ideed.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
nõudma
Ta nõuab kompensatsiooni.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.