Từ vựng
Học động từ – Bulgaria
превеждам
Той може да превежда между шест езика.
prevezhdam
Toĭ mozhe da prevezhda mezhdu shest ezika.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
укрепвам
Гимнастиката укрепва мускулите.
ukrepvam
Gimnastikata ukrepva muskulite.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
намирам трудно
И двамата намират за трудно да се сбогуват.
namiram trudno
I dvamata namirat za trudno da se sboguvat.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
изказвам се
Който знае нещо може да се изкаже в клас.
izkazvam se
Koĭto znae neshto mozhe da se izkazhe v klas.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
потвърждавам
Тя може да потвърди добрата новина на мъжа си.
potvŭrzhdavam
Tya mozhe da potvŭrdi dobrata novina na mŭzha si.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
прощавам
Тя никога няма да му прости за това!
proshtavam
Tya nikoga nyama da mu prosti za tova!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
предпочитам
Нашата дъщеря не чете книги; тя предпочита телефона си.
predpochitam
Nashata dŭshterya ne chete knigi; tya predpochita telefona si.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
крещя
Ако искаш да бъдеш чут, трябва да крещиш съобщението си силно.
kreshtya
Ako iskash da bŭdesh chut, tryabva da kreshtish sŭobshtenieto si silno.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
причинявам
Алкохолът може да причини главоболие.
prichinyavam
Alkokholŭt mozhe da prichini glavobolie.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
сервирам
Сервитьорът сервира храната.
serviram
Servit’orŭt servira khranata.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
завъртам
Тя завърта месото.
zavŭrtam
Tya zavŭrta mesoto.
quay
Cô ấy quay thịt.