Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/127554899.webp
mėgti
Mūsų dukra neskaito knygų; ji mėgsta savo telefoną.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/116610655.webp
statyti
Kada buvo pastatyta Kinijos didžioji siena?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
cms/verbs-webp/123179881.webp
treniruotis
Jis kiekvieną dieną treniruojasi su riedlente.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
cms/verbs-webp/859238.webp
mankštintis
Ji mankština neįprastą profesiją.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/109542274.webp
leisti pro
Ar pabėgėlius reikėtų leisti per sienas?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/40094762.webp
žadinti
Žadintuvas ją žadina 10 val. ryto.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/118483894.webp
mėgautis
Ji mėgaujasi gyvenimu.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/100585293.webp
apsisukti
Čia reikia apsisukti su automobiliu.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/113418367.webp
nuspręsti
Ji negali nuspręsti, kokius batelius dėvėti.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/72346589.webp
baigti
Mūsų dukra ką tik baigė universitetą.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/86996301.webp
ginti
Du draugai visada nori ginti vienas kitą.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
cms/verbs-webp/47737573.webp
domėtis
Mūsų vaikas labai domisi muzika.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.