Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
gebeur
Iets sleg het gebeur.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
brand
Die vleis moet nie op die rooster brand nie.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
kritiseer
Die baas kritiseer die werknemer.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
lieg teenoor
Hy het vir almal gelieg.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
vassteek
Hy het aan ’n tou vasgesteek.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
besluit
Sy kan nie besluit watter skoene om te dra nie.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
uitgee
Die uitgewer gee hierdie tydskrifte uit.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
tel
Sy tel die muntstukke.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
verstaan
Ek kan jou nie verstaan nie!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
ontslaan
My baas het my ontslaan.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
vervaardig
Ons vervaardig ons eie heuning.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.