Từ vựng

Học động từ – Thổ Nhĩ Kỳ

cms/verbs-webp/90773403.webp
takip etmek
Köpeğim beni koşarken takip ediyor.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/110641210.webp
heyecanlandırmak
Manzara onu heyecanlandırdı.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
cms/verbs-webp/110667777.webp
sorumlu olmak
Doktor terapi için sorumludur.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/78932829.webp
desteklemek
Çocuğumuzun yaratıcılığını destekliyoruz.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/8482344.webp
öpmek
O, bebeği öpüyor.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/104849232.webp
doğum yapmak
Yakında doğum yapacak.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
cms/verbs-webp/121112097.webp
boyamak
Senin için güzel bir resim boyadım!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/15441410.webp
konuşmak
Arkadaşıyla konuşmak istiyor.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/108118259.webp
unutmak
O, şimdi onun adını unuttu.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/116166076.webp
ödemek
Kredi kartıyla çevrim içi ödeme yapıyor.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/128644230.webp
yenilemek
Ressam duvar rengini yenilemek istiyor.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/109565745.webp
öğretmek
Çocuğuna yüzmeyi öğretiyor.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.