Từ vựng

Học động từ – Indonesia

cms/verbs-webp/103910355.webp
duduk
Banyak orang duduk di ruangan tersebut.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
cms/verbs-webp/117490230.webp
memesan
Dia memesan sarapan untuk dirinya sendiri.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/119952533.webp
rasa
Ini rasanya sangat enak!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/114415294.webp
terkena
Pesepeda itu terkena.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
cms/verbs-webp/113811077.webp
membawa
Dia selalu membawa bunga untuknya.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/96391881.webp
mendapatkan
Dia mendapatkan beberapa hadiah.
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
cms/verbs-webp/111750395.webp
kembali
Dia tidak bisa kembali sendirian.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/62175833.webp
menemukan
Pelaut telah menemukan tanah baru.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/99725221.webp
berbohong
Terkadang seseorang harus berbohong dalam situasi darurat.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/110775013.webp
mencatat
Dia ingin mencatat ide bisnisnya.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/108014576.webp
bertemu lagi
Mereka akhirnya bertemu lagi satu sama lain.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/106622465.webp
duduk
Dia duduk di tepi laut saat matahari terbenam.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.