Từ vựng
Học động từ – Albania
jep
Ajo jep zemrën e saj.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
zgjedh
Ajo zgjodhi një mollë.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
studioj
Ka shumë gra që studiojnë në universitetin tim.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
mbuloj
Ajo mbulon fytyrën e saj.
che
Cô ấy che mặt mình.
përgjigjem
Ajo gjithmonë përgjigjet e para.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
mbaron
Rruga mbaron këtu.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
mësoj
Biri im gjithmonë mëson gjithçka.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
përgatis
Është përgatitur një mëngjes i shijshëm!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
ngjitem
Grupi i ecësve u ngjit në mal.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
kërkoj
Ai po kërkon kompensim.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
pres
Stilisti i flokëve i pret flokët.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.