Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/94312776.webp
jep
Ajo jep zemrën e saj.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/91254822.webp
zgjedh
Ajo zgjodhi një mollë.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/85623875.webp
studioj
Ka shumë gra që studiojnë në universitetin tim.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
cms/verbs-webp/63244437.webp
mbuloj
Ajo mbulon fytyrën e saj.
che
Cô ấy che mặt mình.
cms/verbs-webp/117890903.webp
përgjigjem
Ajo gjithmonë përgjigjet e para.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/100434930.webp
mbaron
Rruga mbaron këtu.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/57410141.webp
mësoj
Biri im gjithmonë mëson gjithçka.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
cms/verbs-webp/97593982.webp
përgatis
Është përgatitur një mëngjes i shijshëm!
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
cms/verbs-webp/126506424.webp
ngjitem
Grupi i ecësve u ngjit në mal.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/58292283.webp
kërkoj
Ai po kërkon kompensim.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/102114991.webp
pres
Stilisti i flokëve i pret flokët.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/43956783.webp
arratisem
Maceja jonë u arratis.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.