Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/118026524.webp
ricevi
Mi povas ricevi tre rapidan interreton.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
cms/verbs-webp/100011930.webp
diri
Ŝi diras al ŝi sekreton.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/2480421.webp
ĵetegi
La bovo ĵetegis la viron.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/77646042.webp
bruligi
Vi ne devus bruligi monon.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
cms/verbs-webp/102238862.webp
viziti
Malnova amiko vizitas ŝin.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/44848458.webp
halti
Vi devas halti ĉe la ruĝa lumo.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
cms/verbs-webp/57574620.webp
liveri
Nia filino liveras ĵurnalojn dum la ferioj.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/116067426.webp
forkuri
Ĉiuj forkuris de la fajro.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
cms/verbs-webp/44518719.webp
marŝi
Ĉi tiu vojo ne rajtas esti marŝita.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/120128475.webp
pensi
Ŝi ĉiam devas pensi pri li.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/89084239.webp
redukti
Mi nepre bezonas redukti miajn hejtajn kostojn.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
cms/verbs-webp/96571673.webp
pentri
Li pentras la muron blanka.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.