Từ vựng
Học động từ – Litva
šokti ant
Karvė užšoko ant kitos.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
patvirtinti
Ji galėjo patvirtinti gerąsias naujienas savo vyrui.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
išvykti
Traukinys išvyksta.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
skaičiuoti
Ji skaičiuoja monetas.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
pradėti
Naujas gyvenimas prasideda santuoka.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
atnesti
Šuo atnesa kamuolį iš vandens.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
nugalioti
Jis nugali savo varžovą tenise.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
pakelti
Mama pakelia savo kūdikį.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
pristatyti
Picos pristatymo vyras pristato picą.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
sujungti
Kalbų kursas sujungia studentus iš viso pasaulio.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
bėgti link
Mergaitė bėga link savo mamos.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.