Từ vựng
Học động từ – Thái
บอก
เธอบอกเธอความลับ
bxk
ṭhex bxk ṭhex khwām lạb
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
สร้าง
เด็ก ๆ กำลังสร้างหอสูง
s̄r̂āng
dĕk «kảlạng s̄r̂āng h̄x s̄ūng
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
ถูกขับ
จักรยานถูกขับโดยรถยนต์
t̄hūk k̄hạb
cạkryān t̄hūk k̄hạb doy rt̄hynt̒
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
บันทึก
เด็กสาวกำลังบันทึกเงินเก็บของเธอ
bạnthụk
dĕk s̄āw kảlạng bạnthụk ngein kĕb k̄hxng ṭhex
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
ปิด
เธอปิดไฟฟ้า
pid
ṭhex pid fịf̂ā
tắt
Cô ấy tắt điện.
เชื่อมโยงกัน
ประเทศทุกประเทศบนโลกเชื่อมโยงกัน
cheụ̄̀xm yong kạn
pratheṣ̄ thuk pratheṣ̄ bn lok cheụ̄̀xm yong kạn
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
พลาด
เขาพลาดไม้และบาดเจ็บตัวเอง.
Phlād
k̄heā phlād mị̂ læa bādcĕb tạw xeng.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
นอน
ทารกนอน
nxn
thārk nxn
ngủ
Em bé đang ngủ.
จำกัด
ฉันไม่สามารถใช้เงินมากเกินไป; ฉันต้องจำกัดการใช้
cảkạd
c̄hạn mị̀ s̄āmārt̄h chı̂ ngein māk keinpị; c̄hạn t̂xng cảkạd kār chı̂
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
ตกหิมะ
วันนี้ตกหิมะมาก
tk h̄ima
wạn nī̂ tk h̄ima māk
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
กด
เธอยกโทรศัพท์ขึ้นแล้วกดหมายเลข.
Kd
ṭhex yk thorṣ̄ạphth̒ k̄hụ̂n læ̂w kd h̄māylek̄h.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.