Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/100011930.webp
บอก
เธอบอกเธอความลับ
bxk
ṭhex bxk ṭhex khwām lạb
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/118011740.webp
สร้าง
เด็ก ๆ กำลังสร้างหอสูง
s̄r̂āng
dĕk «kảlạng s̄r̂āng h̄x s̄ūng
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/115520617.webp
ถูกขับ
จักรยานถูกขับโดยรถยนต์
t̄hūk k̄hạb
cạkryān t̄hūk k̄hạb doy rt̄hynt̒
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/96628863.webp
บันทึก
เด็กสาวกำลังบันทึกเงินเก็บของเธอ
bạnthụk
dĕk s̄āw kảlạng bạnthụk ngein kĕb k̄hxng ṭhex
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/92266224.webp
ปิด
เธอปิดไฟฟ้า
pid
ṭhex pid fịf̂ā
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/107273862.webp
เชื่อมโยงกัน
ประเทศทุกประเทศบนโลกเชื่อมโยงกัน
cheụ̄̀xm yong kạn
pratheṣ̄ thuk pratheṣ̄ bn lok cheụ̄̀xm yong kạn
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/55269029.webp
พลาด
เขาพลาดไม้และบาดเจ็บตัวเอง.
Phlād
k̄heā phlād mị̂ læa bādcĕb tạw xeng.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/102327719.webp
นอน
ทารกนอน
nxn
thārk nxn
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/61280800.webp
จำกัด
ฉันไม่สามารถใช้เงินมากเกินไป; ฉันต้องจำกัดการใช้
cảkạd
c̄hạn mị̀ s̄āmārt̄h chı̂ ngein māk keinpị; c̄hạn t̂xng cảkạd kār chı̂
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/123211541.webp
ตกหิมะ
วันนี้ตกหิมะมาก
tk h̄ima
wạn nī̂ tk h̄ima māk
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/89635850.webp
กด
เธอยกโทรศัพท์ขึ้นแล้วกดหมายเลข.
Kd
ṭhex yk thorṣ̄ạphth̒ k̄hụ̂n læ̂w kd h̄māylek̄h.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/104302586.webp
รับ
ฉันได้รับเงินทอนกลับมา
Rạb
c̄hạn dị̂ rạb ngeinthxn klạb mā
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.