Từ vựng
Học động từ – Hausa
rabu
Ya rabu da damar gola.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
jagoranci
Mai tattaunawa mai tsada yana jagoranci.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
koya
Karami an koye shi.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
kawo
Mai sauƙin abinci ya kawo abincin nan.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
fara
Rayuwa mai sabo ta fara da aure.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
tambaya
Ya tambaya inda zai je.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
zaba
Ta zaba yauyon gashinta.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
shiga
Makota masu sabon salo suke shiga a sama.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
bar maka
Gidajen tsofaffi suna buƙatar su bar maka na sabo.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
manta magana
Tausayin ta ya manta ta da magana.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
ba
Ta ba da shawara ta ruwa tufafi.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.