Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/3819016.webp
rabu
Ya rabu da damar gola.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/75487437.webp
jagoranci
Mai tattaunawa mai tsada yana jagoranci.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
cms/verbs-webp/114091499.webp
koya
Karami an koye shi.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
cms/verbs-webp/33564476.webp
kawo
Mai sauƙin abinci ya kawo abincin nan.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/35862456.webp
fara
Rayuwa mai sabo ta fara da aure.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/118227129.webp
tambaya
Ya tambaya inda zai je.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/113418330.webp
zaba
Ta zaba yauyon gashinta.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
cms/verbs-webp/71502903.webp
shiga
Makota masu sabon salo suke shiga a sama.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/61575526.webp
bar maka
Gidajen tsofaffi suna buƙatar su bar maka na sabo.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/122638846.webp
manta magana
Tausayin ta ya manta ta da magana.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/59250506.webp
ba
Ta ba da shawara ta ruwa tufafi.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/72855015.webp
samu
Ta samu kyautar da tana da kyau.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.