Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/96318456.webp
bayar da
In bayar da kuɗina ga mai roƙon kudi?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
cms/verbs-webp/104820474.webp
maida
Muryarta ta maida murya mai kyau.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/70055731.webp
tafi
Kaken tafiya ya tafi.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/107996282.webp
nuna
Malamin ya nuna alamar a gabatar da shi a gabansa.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/43577069.webp
dauka
Ta dauka wani abu daga kan kasa.
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
cms/verbs-webp/65199280.webp
bi
Uwa ta bi ɗanta.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/98561398.webp
hada
Makarfan yana hada launuka.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/8482344.webp
sumbata
Ya sumbata yaron.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/90183030.webp
taimaka ya tashi
Ya taimaka shi ya tashi.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/106787202.webp
dawo
Baba ya dawo gida a ƙarshe!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/98294156.webp
sayar da
Mutane suna sayar da kwayoyi da aka amfani da su.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/68779174.webp
wakilci
Luka suke wakiltar abokan nasu a kotu.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.