Từ vựng

Học động từ – Indonesia

cms/verbs-webp/99169546.webp
melihat
Semua orang melihat ponsel mereka.
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
cms/verbs-webp/94153645.webp
menangis
Anak itu menangis di dalam bak mandi.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
cms/verbs-webp/122470941.webp
mengirim
Saya mengirimkan Anda sebuah pesan.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/44848458.webp
berhenti
Anda harus berhenti saat lampu merah.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
cms/verbs-webp/97188237.webp
menari
Mereka menari tango dengan penuh cinta.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
cms/verbs-webp/121180353.webp
kehilangan
Tunggu, kamu kehilangan dompetmu!
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
cms/verbs-webp/109657074.webp
mengusir
Seekor angsa mengusir angsa lainnya.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/89025699.webp
membawa
Keledai itu membawa beban yang berat.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/90321809.webp
menghabiskan uang
Kami harus menghabiskan banyak uang untuk perbaikan.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/118227129.webp
tanya
Dia bertanya arah jalan.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/104135921.webp
memasuki
Dia memasuki kamar hotel.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/112408678.webp
mengundang
Kami mengundang Anda ke pesta Tahun Baru kami.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.